Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD&ĐT Huyện Quang Bình
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
đề kiểm tra giữa kỳ 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Diễm Nhân (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:58' 25-08-2024
Dung lượng: 91.8 KB
Số lượt tải: 310
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Diễm Nhân (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:58' 25-08-2024
Dung lượng: 91.8 KB
Số lượt tải: 310
Số lượt thích:
0 người
Tuần 9 tiết 26, 27
Ngày soạn: 22/10/2023
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1
MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ 7
NĂM HỌC 2023-2024
THỜI GIAN: 90 PHÚT
I. MỤC ĐÍCH ĐỀ KIỂM TRA
Nhằm kiểm tra khả năng tiếp thu kiến thức phân môn lịch sử và địa lí giữa học kì I so
với yêu cầu của chương trình. Từ đó học sinh tự đánh giá mình trong việc học tập và điều
chỉnh hoạt động học tập trong các nội dung sau.
Đánh giá quá trình giảng dạy cùa giáo viên, từ đó có thể điều chỉnh phương pháp
hình thức dạy học nếu thấy cần thiết.
1 Về kiến thức:
* Phân môn lịch sử:
- Tây Âu từ thế kỉ V đến nửa đầu thế kỉ XVI
- Trung Quốc từ thế kỉ VII đến giữa thế kỉ XIX
* Phân môn địa lí:
- Châu Âu, châu Á
2 Về năng lực:
* Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ
học tập
* Năng lực đặc thù:
- Vận dụng kiến thức, kỹ năng đã học biết liên hệ thực tế giải thích các hiện tượng, các vấn
đề liên quan nội dung bài kiểm tra
3/ Phẩm chất
- Trách nhiệm: Thực hiện, tuyên truyền cho người thân về những giá trị mà bài học mang lại
- Chăm chỉ: Tích cực, chủ động trong các hoạt động học tập
- Trung thưc: Trung thực trong làm bài
II. HÌNH THỨC
- Kết hợp kiểm tra tự luận và trắc nghiệm khách quan.(30 % TN, 70 % TL)
III. MA TRẬN, ĐẶC TẢ
1. Khung ma trận
Mức độ nhận thức
TT
Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến
thức
Nhận biết
(TNKQ)
TNK
Q
1
2
Tổng
Tỉ lệ
1. Quá trình hình thành
xã hội phong kiến ở
Tây Âu
TÂY ÂU TỪ 2. Các cuộc phát kiến
THẾ KỈ V địa lí
ĐẾN
NỬA 3. Văn hoá Phục hưng
ĐẦU THẾ KỈ
4. Cải cách tôn giáo
XVI
5. Sự hình thành quan
hệ sản xuất tư bản chủ
nghĩa ở Tây Âu trung
đại
1. Khái lược tiến trình
lịch sử của Trung Quốc
TRUNG
QUỐC
TỪ từ thế kỉ VII
THẾ KỈ VII 2. Thành tựu chính trị,
ĐẾN GIỮA kinh tế, văn hóa của
THẾ KỈ XIX Trung Quốc từ thế kỉ
VII đến giữa thế kỉ XIX
Thông hiểu
(TL)
TL
TNKQ
TL
Vận dụng
(TL)
TNKQ
TL
Phân môn Lịch sử
2
Vận dụng
cao
(TL)
TNK
TL
Q
Tổng số
câu
TN TL
2
1
2
2
1
Tổng
%
điểm
15%
2
5%
2
5%
1
20%
1
5%
6
3
50%
15%
35
%
50%
1
1
6
15%
1
20%
1
10%
1
5%
Phân môn Địa lí
1
CHÂU ÂU
2
CHÂU Á
– Vị trí địa lí, phạm vi
châu Âu
- Đặc điểm tự nhiên
Đặc điểm dân cư, xã
hội
– Phương thức con
người khai thác, sử
dụng và bảo vệ thiên
nhiên
- Khái quát về Liên
minh châu Âu (EU)
– Vị trí địa lí, phạm vi
châu Á
- Đặc điểm tự nhiên
Tổng
3
3
1
1
3
6
1
1
1
Tỉ lệ
15%
20%
10%
5%
Tổng hợp chung
30%
40%
20%
10%
1
Chương/
Chủ đề
TÂY
TỪ
KỈ V
NỬA
ĐẦU
Nội dung/Đơn
vị kiến thức
ÂU 1. Quá trình
THẾ hình thành xã
ĐẾN hội phong kiến ở
Tây Âu
THẾ
42,5%
1
3
2. BẢNG ĐẶC TẢ
TT
3
6
15%
30%
7,5%
3
35
%
70
%
50%
50%
100%
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
Phân môn Lịch sử
Nhâṇ biết
– Kể lại được những sự kiện chủ yếu về quá trình
hình thành xã hội phong kiến ở Tây Âu
Thông hiểu
– Trình bày được đặc điểm của lãnh địa phong
2
Nhận biết
2 TN
Thông
hiểu
Vận
dụng
1 TL
Vận
dụng
cao
KỈ XVI
kiến và quan hệ xã hội của chế độ phong kiến Tây
Âu.
Mô tả được sơ lược sự ra đời của Thiên Chúa giáo
Vận dụng
– Phân tích được vai trò của thành thị trung đại.
2. Các cuộc phát Nhận biết
kiến địa lí
- Các cuộc phát kiến địa lí
Thông hiểu
– Nêu được hệ quả của các cuộc phát kiến địa lí
Vận dụng
– Sử dụng lược đồ hoặc bản đồ, giới thiệu được
những nét chính về hành trình của một số cuộc phát
kiến địa lí lớn trên thế giới
Vận dụng cao
- Liên hệ được tác động của các cuộc phát kiến địa
lí đến ngày nay.
3. Văn hoá Phục Nhâṇ biết
hưng
– Trình bày được những thành tựu tiêu biểu của
phong trào văn hoá Phục hưng
Thông hiểu
– Giới thiệu được sự biến đổi quan trọng về kinh tế
– xã hội của Tây Âu từ thế kỉ XIII đến thế kỉ XVI.
Vận dụng
Nhận xét được ý nghĩa và tác động của phong trào
văn hoá Phục hưng đối với xã hội Tây Âu
4. Cải cách tôn Nhâṇ biết
giáo
– Nêu được nguyên nhân của phong trào cải cách tôn
giáo
Thông hiểu
– Mô tả khái quát được nội dung cơ bản của các
cuộc cải cách
tôn giáo
– Giải thích được nguyên nhân của phong trào cải
cách tôn giáo
3
2 TN
2 TN
1 TL
- Nêu được tác động của cải cách tôn giáo đối với
xã hội Tây Âu.
Thông hiểu
– Xác định được những biến đổi chính trong xã hội
và sự nảy sinh phương thức sản xuất tư bản chủ
nghĩa ở Tây Âu
TRUNG
QUỐC TỪ
THẾ
KỈ
VII ĐẾN
GIỮA
THẾ
KỈ
XIX
5. Sự hình thành
quan hệ sản xuất
tư bản chủ nghĩa
ở Tây Âu trung
đại
Thành tựu chính Nhận biết
trị, kinh tế, văn – Nêu được những nét chính về sự thịnh vượng
hóa của Trung của Trung Quốc dưới thời Đường
Quốc từ thế kỉ Thông hiểu
VII đến giữa thế – Mô tả được sự phát triển kinh tế thời Minh – Thanh
kỉ XIX
- Giới thiệu được những thành tựu chủ yếu của văn
hoá Trung Quốc từ thế kỉ VII
Vận dụng
– Nhận xét được những thành tựu chủ yếu của văn
hoá Trung Quốc từ thế kỉ VII đến giữa thế kỉ XIX
(Nho giáo, sử học, kiến trúc,...)
Vận dụng cao
Liên hệ được một số thành tựu chủ yếu của văn hoá
Trung Quốc từ thế kỉ VII đến giữa thế kỉ XIX (Nho
giáo, sử học, kiến trúc,...) có ảnh hưởng đến hiện
nay
Số câu/ loại câu
Tỉ lệ %
Phân môn Địa lí
1
CHÂU ÂU – Vị trí địa lí,
phạm vi châu
Âu
- Đặc điểm tự
nhiên
Nhận biết
– Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí, hình dạng và
kích thước châu Âu.
– Xác định được trên bản đồ các sông lớn Rhein
(Rainơ), Danube (Đanuyp), Volga (Vonga).
4
1 TL
6 câu
TNKQ
15%
1 câu
TL
20%
1 câu
TL
10%
1 câu
TL
5%
3 TN
1 TL
1 TL
1 TL
Đặc điểm dân
cư, xã hội
– Phương thức
con người khai
thác, sử dụng và
bảo vệ thiên
nhiên
- Khái quát về
Liên minh châu
Âu (EU)
2
CHÂU Á
– Trình bày được đặc điểm các đới thiên nhiên: đới
nóng; đới lạnh; đới ôn hòa.
Trình bày được đặc điểm của cơ cấu dân cư, di cư
và đô thị hoá ở châu Âu.
Thông hiểu
– Phân tích được đặc điểm các khu vực địa hình
chính của châu Âu: khu vực đồng bằng, khu vực
miền núi.
– Phân tích được đặc điểm phân hoá khí hậu: phân
hóa bắc nam; các khu vực ven biển với bên trong
lục địa.
– Nêu được dẫn chứng về Liên minh châu Âu (EU)
như một trong bốn trung tâm kinh tế lớn trên thế
giới.
Vận dụng
- Lựa chọn và trình bày được một vấn đề bảo vệ môi
trường ở châu Âu.
Vận dụng cao
- Liên hệ thực tế vấn đề bảo vệ môi trường
– Vị trí địa lí, Nhận biết
phạm vi châu Á – Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí, hình dạng và
- Đặc điểm tự kích thước châu Á
nhiên
– Trình bày được một trong những đặc điểm thiên
nhiên châu Á: Địa hình; khí hậu; khoáng sản.
– Xác định được trên bản đồ các khu vực địa hình
và các khoáng sản chính ở châu Á.
– Trình bày được đặc điểm tự nhiên (địa hình, khí
hậu, sinh vật) của một trong các khu vực ở châu Á
Thông hiểu
- Trình bày được ý nghĩa của đặc điểm thiên nhiên
đối với việc sử dụng và bảo vệ tự nhiên.
Số câu/ loại câu
3 TN
6 câu
TNKQ
5
1 câu
TL
1 câu
TL
1 câu
TL
Tỉ lệ %
Tổng hợp chung
IV. VIẾT ĐỀ KIỂM TRA THEO MA TRẬN
6
15%
20%
10%
30%
40%
20%
5%
10%
Trường: THCS ……….
Lớp: 7/….
Họ và tên:
…………………………………
- Chữ ký giám thị:
……………………………………….
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I (2023 – 2024)
Môn: Lịch sử - địa lí 7
Thời gian làm bài 90 phút (không kể phát đề)
Ngày …../11/2023
Nhận xét:
Điểm
- Chữ ký giám khảo:
……………………………………….
ĐỀ 1
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
* Phân môn Lịch sử
Câu 1: Cuối thế kỉ V, xã hội Tây Âu có biến động to lớn gì?
A. Dân số gia tăng.
B. Sự xâm nhập của người Giéc-man.
C. Công cụ sản xuất được cải tiến.
D. Kinh tế hàng hóa phát triển.
Câu 2: Nông nô được hình thành từ những tầng lớp nào?
A. Nông dân
B. Nông dân và nô lệ
C. Nô lệ
D. Binh lính thất bại trong chiến tranh
Câu 3: Lĩnh vực nào đạt được thành tựu rực rỡ nhất trong phong trào Văn hoá Phục hưng?
A. Văn học, Triết học.
B. Nghệ thuật, Toán học.
C. Khoa học - Kĩ thuật.
D. Văn học, Nghệ thuật.
Câu 4: “Ông đã chứng minh được trung tâm hệ thống hành tinh chúng ta là Mặt Trời, Trái
Đất tự xoay xung quanh trục của nó và xoay xung quanh Mặt Trời”. Ông là ai?
A. Cô-péc-ních.
B. Ga-li-lê. C. Đê-các-tơ
D. Lê-ô-na đơ Vanh-xi.
Câu 5: Các cuộc phát kiến địa lý do tầng lớp nào tiến hành?
A. Vua quan, quý tộc.
B. Tướng lĩnh quân đội.
C. Thương nhân, quý tộc.
D. Quý tộc, tăng lữ.
Câu 6: Ai là người đầu thực hiện chuyến đi vòng quanh thế giới?
A. B. Đi-a-xơ
B. Va-xcô đơ Ga-ma
C. C. Cô-lôm-bô. D. Ph. Ma-gien-lan
* Phân môn Địa lí
Câu: 1 Châu Âu là một bộ phận của lục địa Á-Âu, diện tích khoảng
A. 10 triệu km2.
B. 11 triệu km2.
C. 11,5 triệu km2.
D. 12 triệu km2.
Câu: 2 Châu Âu có 3 mặt giáp biển và Đại Dương, bờ biển bị cắt xẻ mạnh tạo thành
A. nhiều bán đảo, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.
B. nhiều đảo, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.
C. nhiều đảo, quần đảo, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.
D. nhiều bán đảo, ô trũng, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.
Câu: 3 Kiểu khí hậu nào chiếm diện tích lớn nhất ở châu Âu?
A. Khí hậu ôn đới hải dương.
B. Khí hậu ôn đới lục địa
C. Khí hậu địa trung hải.
D. Khí hậu hàn đới.
Câu 4: Chiều rộng từ bờ Tây sang bờ Đông nơi lãnh thổ châu Á mở rộng nhất là bao nhiêu
km?
A. 6200 km
B. 7200 km
C. 8200 km
D. 9200 km
Câu 5: Dầu mỏ, khí đốt tập trung nhiều nhất ở khu vực
A. Bắc Á
B. Nam Á
C. Tây Nam Á D. Đông Nam Á
Câu 6: Châu Á có bao nhiêu đới khí hậu?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
II. TỰ LUẬN. (7 điểm)
* Phân môn lịch sử
Câu 1. Em hãy phân tích vai trò của các thành thị đối với châu Âu thời trung đại? (1đ)
Câu 2. Em hãy vẽ sơ đồ mô tả khái quát nội dung cơ bản của phong trào cải cách tôn giáo?
(2đ)
Câu 3. Em hãy nêu nhận xét của mình về những thành tựu văn hóa cùa Trung Quốc từ thế kỉ
VII đến giữa thế kỉ XIX? (0,5đ)
* Phân môn địa lí
Câu 1. Em hãy phân tích đặc điểm các khu vực địa hình chính của châu Âu? (2đ)
Câu 2. Trình bày sự hiểu biết của em về vấn đề bảo vệ môi trường nước ở châu Âu? (1đ)
Câu 3. Bản thân em đã làm gì để góp phần bảo vệ môi trường ở địa phương em đang sống?
(0,5đ)
BÀI LÀM
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Trường: THCS ………..
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I (2023 – 2024)
2
Lớp: 7/….
Họ và tên:
…………………………………
- Chữ ký giám thị:
……………………………………….
Môn: Lịch sử - địa lí 7
Thời gian làm bài 90 phút (không kể phát đề)
Ngày …../11/2023
Nhận xét:
Điểm
- Chữ ký giám khảo:
……………………………………….
ĐỀ 2
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
* Phân môn Lịch sử
Câu 1: Hai giai cấp cơ bản trong xã hội phong kiến châu Âu là
A. địa chủ và nông dân
B. chủ nô và nô lệ
C. lãnh chúa và nông nô
D. tư sản và nông dân
Câu 2: Lãnh chúa phong kiến được hình thành từ những tầng lớp nào?
A. Chủ nô Rô-ma
B. Quý tộc Rô-ma
C. Nông dân tự do
D. Tướng lĩnh và quý tộc người Giec-man
Câu 3: Đại diện tiêu biểu nhất của Phong trào văn hóa Phục Hưng trong lĩnh vực hội họa là
A. Van-Gốc
B. Lê-vi-tan
C. Lê-ô-na đơ Vanh-xi
D. Rem-bran
Câu 4: Ông nổi tiếng với câu nói khi bị kết án: " Dù sao thì Trái Đất vẫn quay". Ông là ai?
A. Bru-nô.
B. Ga-li-lê
C. Đê-các-tơ
D. Lê-ô-na đơ Vanh-xi.
Câu 5: Các cuộc phát kiến địa lý chủ yếu hướng về đâu?
A. Ấn Độ và các nước phương Đông.
B. Trung Quốc và các nước phương Đông.
C. Nhật Bản và các nước phương Đông.
D. Các nước phương Tây.
Câu 6: Ai là người đầu tiên tìm ra châu Mĩ?
A. B. Đi-a-xơ
B. Va-xcô đơ Ga-ma
C. C. Cô-lôm-bô.
D. Ph. Ma-gien-lan
* Phân môn địa lí
Câu: 1 Ranh giới giữa châu Âu và châu Á là dãy
A. Dãy Hi-ma-lay-a
B. Dãy núi U-ran
C. Dãy At-lat
D. Dãy Al-det
Câu: 2 Đồng bằng châu Âu kéo dài từ tây sang đông
A. Chiếm 1/3 diện tích châu lục.
B. Chiếm 1/2 diện tích châu lục.
C. Chiếm 3/4 diện tích châu lục.
D. Chiếm 2/3 diện tích châu lục.
Câu: 3 Châu Âu nằm trong vùng hoạt động của gió tây ôn đới, chịu ảnh hương nhiều của
dòng biển nóng
A. Bắc Đại Tây Dương.
B. Gơn-Xtrim.
C. Mô-Dăm-Bích.
D. Bắc Xích Đạo.
Câu 4: Chiều dài từ điểm cực Bắc đến điểm cực Nam của châu Á là bao nhiêu km?
A. 6500 km.
B. 7500 km.
C. 8500 km.
D. 9500 km.
Câu 5: Dãy núi nào sau đây là dãy núi cao và đồ sộ nhất châu Á?
A. Hi-ma-lay-a.
B. Côn Luân.
C. Thiên Sơn.
D. Cap-ca.
Câu 6: Khí hậu châu Á phổ biến là các kiểu khí hậu nào?
A. Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu lục địa.
3
B. Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu cận nhiệt địa trung hải.
C. Các kiểu khí hậu hải dương và các kiểu khí hậu lục địa.
D. Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hải dương.
II. TỰ LUẬN. (7 điểm)
* Phân môn lịch sử
Câu 1. " Thành thị giống như những bông hoa rực rỡ nhất của châu Âu thời trung đại". Em
hãy tìm những dẫn chứng trong bài học để chứng minh cho ý kiến trên? (1đ)
Câu 2. Em hãy giải thích vì sao xuất hiện phong trào cải cách tôn giáo? (2đ)
Câu 3. Em hãy nêu nhận xét của mình về những thành tựu văn hóa cùa Trung Quốc từ thế kỉ
VII đến giữa thế kỉ XIX? (0,5đ)
* Phân môn địa lí
Câu 1. Em hãy phân tích được đặc điểm phân hoá khí hậu ở châu Âu? (2đ)
Câu 2. Trình bày sự hiểu biết của em về vấn đề bảo vệ môi trường không khí ở châu Âu?
(1đ)
Câu 3. Bản thân em đã làm gì để góp phần bảo vệ môi trường ở địa phương em đang sống?
(0,5đ)
BÀI LÀM
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
V. HƯỚNG DẪN CHẤM, ĐÁP ÁN
ĐỀ 1
4
I. TRẮC NGHIỆM (3Đ)
* LỊCH SỬ
CÂU
1
2
3
4
5
ĐÁP ÁN
B
B
D
A
C
* ĐỊA LÍ
CÂU
1
2
3
4
5
ĐÁP ÁN
A
A
B
D
C
II. TỰ LUẬN (7Đ)
* LỊCH SỬ
CÂU
NỘI DUNG
CÂU Vai trò của thành thị đối với châu Âu thời Trung đại:
1
- Về kinh tế: thành thị ra đời đã phá vỡ nền kinh tế tự nhiên của các
(1Đ) lãnh địa, tạo điều kiện cho kinh tế hàng hóa giản đơn phát triển.
- Về Chính trị: thành thị góp phần tích cực xóa bỏ chế độ phong kiến
phân quyền, xây dựng chế độ phong kiến tập quyền, thống nhất quốc
gia, dân tộc.
- Về xã hội: sự ra đời của thành thị đã đưa đến sự xuất hiện của tầng
lớp thị dân.
- Về văn hóa: thành thị mang không khí tự do và mở mang tri thức cho
mọi người; tạo cơ sở để xây dựng nền văn hóa mới, nhiều trường đại
học được thành lập.
CÂU
2
(2Đ)
6
D
6
B
ĐIỂM
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
Nội dung cải cách tôn giáo
Phê phán những
hành vi không
chuẩn mực của
Giáo hoàng
Chỉ trích mạnh
mẽ những giáo lí
giả dối của Giáo
hội
Đòi bãi bỏ những
hủ tục, lễ nghi
phiền toái
Ủng hộ việc làm
giàu của giai cấp
tư sản
Vẽ đúng
nội dung,
sạch đẹp
2đ
CÂU Trung Quốc từ thế kỷ VII đến thế kỷ XIX đã đạt được nhiều thàng tựu 0,5 đ
3
trên tất cả các lĩnh vực từ tư tưởng - tôn giáo cho đến văn thơ,… Tất
(0,5Đ cả những thành tựu đó không chỉ có ý nghĩa với Trung Quốc mà còn
)
có ý nghĩa rất lớn tới nhân loại.
* ĐỊA LÍ
CÂU
NỘI DUNG
ĐIỂM
CÂU - Các khu vực địa hình chính ở châu Âu:
1
+ Đồng bằng: chiếm 2/3 diện tích châu lục, có đặc điểm địa hình khác 1 đ
(2Đ) nhau: Đồng bằng Đông Âu có vùng đất cao, đồi thoải xen vùng đất
thấp hoặc thung lũng rộng; Đồng bằng trung lưu Đa–nuýp thấp và
bằng phẳng.
+ Khu vực miền núi bao gồm núi già và núi trẻ. Núi già phân bố ở
phía bắc và trung tâm châu lục, độ cao trung bình và thấp (Xcan-di- 1 đ
5
na-vi, U-ran…); núi trẻ phân bố ở phía nam, cao và đồ sộ (An-pơ,
Các-pát, Ban-căng…)
CÂU
2
(1Đ)
CÂU
3
(0,5Đ
)
- Giải pháp:
+ Tăng cường kiểm soát đầu ra của nguồn nước thải trong sinh hoạt và
sản xuất,
+ Xử lí rác thải, nước thải trước khi đưa ra môi trường
+ Kiểm soát và xử lí các nguồn gây ô nhiễm từ kinh tế biển
+ Nâng cao ý thức người dân.
Trả lời theo suy nghĩ của HS, đúng ý
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ
ĐỀ 2
I. TRẮC NGHIỆM (3Đ)
* LỊCH SỬ
CÂU
1
2
3
4
5
ĐÁP ÁN
C
D
C
B
A
* ĐỊA LÍ
CÂU
1
2
3
4
5
ĐÁP ÁN
B
D
A
C
A
II. TỰ LUẬN (7Đ)
* LỊCH SỬ
CÂU
NỘI DUNG
CÂU + Thành thị ra đời đã phá vỡ nền kinh tế tự nhiên của các lãnh địa, tạo
1
điều kiện cho kinh tế hàng hóa giản đơn phát triển.
(1Đ) + Thành thị góp phần tích cực xóa bỏ chế độ phong kiến phân quyền,
xây dựng chế độ phong kiến tập quyền, thống nhất quốc gia, dân tộc.
+ Sự ra đời của thành thị đã đưa đến sự xuất hiện của tầng lớp thị dân.
+ Thành thị mang không khí tự do và mở mang tri thức cho mọi
người; tạo cơ sở để xây dựng nền văn hóa mới, nhiều trường đại học
được thành lập.
CÂU
2
+ Thiên Chúa giáo là chỗ dựa vững chắc nhất của chế độ phong kiến,
(2Đ) chi phối toàn bộ đời sống tinh thần của xã hội châu Âu.
+ Đến đầu thế kỉ XVI, Giáo hội Thiên Chúa giáo ngày càng có xu
hướng cản trở sự phát triển văn hóa-khoa học và cản trợ sự phát triển
của giai cấp tư sản.
=> Vì vậy, giai cấp tư sản đòi thay đổi và cải cách tổ chức, giáo lí của
Giáo hội Thiên Chúa giáo.
CÂU Trung Quốc từ thế kỷ VII đến thế kỷ XIX đã đạt được nhiều thàng tựu
3
trên tất cả các lĩnh vực từ tư tưởng - tôn giáo cho đến văn thơ,… Tất
(0,5Đ cả những thành tựu đó không chỉ có ý nghĩa với Trung Quốc mà còn
)
có ý nghĩa rất lớn tới nhân loại.
* ĐỊA LÍ
6
6
C
6
A
ĐIỂM
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,75 đ
0,75 đ
0,5 đ
0,5 đ
CÂU
CÂU
1
(2Đ)
NỘI DUNG
ĐIỂM
Khí hậu châu Âu phân hoá từ bắc xuống nam, từ tây sang đông, tạo
thành các đới và các kiểu khí hậu khác nhau:
- Đới khí hậu cực và cận cực.
0,5 đ
- Đới khí hậu ôn đới có sự phân hoá thành kiểu khí hậu ôn đới hải
dương, kiểu khí hậu ôn đới lục địa.
0,5 đ
- Đới khí hậu cận nhiệt địa trung hải.
0,5 đ
- Ngoài ra khí hậu ở các vùng còn phân hoá theo độ cao.
0,5 đ
CÂU
2
(1Đ)
- Kiểm soát chất lượng khí thải
- Đánh thuế các-bon, thuế tiêu thụ nhiên liệu có hàm lượng các-bon
cao
- Đầu tư phát triển công nghệ xanh, sử dụng năng lượng tái tạo
- Giảm lượng xe lưu thông trong thành phố, ưu tiên giao thông công
cộng.
Trả lời theo suy nghĩ của HS, đúng ý
CÂU
3
(0,5Đ
)
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ
VI. XEM XÉT LẠI VIỆC BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA
- GV xem xét lại tổng thể đề kiểm tra: Đối chiếu câu hỏi với ma trận, tỉ lệ điểm ở các
chủ đề; câu hỏi, đáp án và biểu điểm
7
Ngày soạn: 22/10/2023
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1
MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ 7
NĂM HỌC 2023-2024
THỜI GIAN: 90 PHÚT
I. MỤC ĐÍCH ĐỀ KIỂM TRA
Nhằm kiểm tra khả năng tiếp thu kiến thức phân môn lịch sử và địa lí giữa học kì I so
với yêu cầu của chương trình. Từ đó học sinh tự đánh giá mình trong việc học tập và điều
chỉnh hoạt động học tập trong các nội dung sau.
Đánh giá quá trình giảng dạy cùa giáo viên, từ đó có thể điều chỉnh phương pháp
hình thức dạy học nếu thấy cần thiết.
1 Về kiến thức:
* Phân môn lịch sử:
- Tây Âu từ thế kỉ V đến nửa đầu thế kỉ XVI
- Trung Quốc từ thế kỉ VII đến giữa thế kỉ XIX
* Phân môn địa lí:
- Châu Âu, châu Á
2 Về năng lực:
* Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ
học tập
* Năng lực đặc thù:
- Vận dụng kiến thức, kỹ năng đã học biết liên hệ thực tế giải thích các hiện tượng, các vấn
đề liên quan nội dung bài kiểm tra
3/ Phẩm chất
- Trách nhiệm: Thực hiện, tuyên truyền cho người thân về những giá trị mà bài học mang lại
- Chăm chỉ: Tích cực, chủ động trong các hoạt động học tập
- Trung thưc: Trung thực trong làm bài
II. HÌNH THỨC
- Kết hợp kiểm tra tự luận và trắc nghiệm khách quan.(30 % TN, 70 % TL)
III. MA TRẬN, ĐẶC TẢ
1. Khung ma trận
Mức độ nhận thức
TT
Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến
thức
Nhận biết
(TNKQ)
TNK
Q
1
2
Tổng
Tỉ lệ
1. Quá trình hình thành
xã hội phong kiến ở
Tây Âu
TÂY ÂU TỪ 2. Các cuộc phát kiến
THẾ KỈ V địa lí
ĐẾN
NỬA 3. Văn hoá Phục hưng
ĐẦU THẾ KỈ
4. Cải cách tôn giáo
XVI
5. Sự hình thành quan
hệ sản xuất tư bản chủ
nghĩa ở Tây Âu trung
đại
1. Khái lược tiến trình
lịch sử của Trung Quốc
TRUNG
QUỐC
TỪ từ thế kỉ VII
THẾ KỈ VII 2. Thành tựu chính trị,
ĐẾN GIỮA kinh tế, văn hóa của
THẾ KỈ XIX Trung Quốc từ thế kỉ
VII đến giữa thế kỉ XIX
Thông hiểu
(TL)
TL
TNKQ
TL
Vận dụng
(TL)
TNKQ
TL
Phân môn Lịch sử
2
Vận dụng
cao
(TL)
TNK
TL
Q
Tổng số
câu
TN TL
2
1
2
2
1
Tổng
%
điểm
15%
2
5%
2
5%
1
20%
1
5%
6
3
50%
15%
35
%
50%
1
1
6
15%
1
20%
1
10%
1
5%
Phân môn Địa lí
1
CHÂU ÂU
2
CHÂU Á
– Vị trí địa lí, phạm vi
châu Âu
- Đặc điểm tự nhiên
Đặc điểm dân cư, xã
hội
– Phương thức con
người khai thác, sử
dụng và bảo vệ thiên
nhiên
- Khái quát về Liên
minh châu Âu (EU)
– Vị trí địa lí, phạm vi
châu Á
- Đặc điểm tự nhiên
Tổng
3
3
1
1
3
6
1
1
1
Tỉ lệ
15%
20%
10%
5%
Tổng hợp chung
30%
40%
20%
10%
1
Chương/
Chủ đề
TÂY
TỪ
KỈ V
NỬA
ĐẦU
Nội dung/Đơn
vị kiến thức
ÂU 1. Quá trình
THẾ hình thành xã
ĐẾN hội phong kiến ở
Tây Âu
THẾ
42,5%
1
3
2. BẢNG ĐẶC TẢ
TT
3
6
15%
30%
7,5%
3
35
%
70
%
50%
50%
100%
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
Phân môn Lịch sử
Nhâṇ biết
– Kể lại được những sự kiện chủ yếu về quá trình
hình thành xã hội phong kiến ở Tây Âu
Thông hiểu
– Trình bày được đặc điểm của lãnh địa phong
2
Nhận biết
2 TN
Thông
hiểu
Vận
dụng
1 TL
Vận
dụng
cao
KỈ XVI
kiến và quan hệ xã hội của chế độ phong kiến Tây
Âu.
Mô tả được sơ lược sự ra đời của Thiên Chúa giáo
Vận dụng
– Phân tích được vai trò của thành thị trung đại.
2. Các cuộc phát Nhận biết
kiến địa lí
- Các cuộc phát kiến địa lí
Thông hiểu
– Nêu được hệ quả của các cuộc phát kiến địa lí
Vận dụng
– Sử dụng lược đồ hoặc bản đồ, giới thiệu được
những nét chính về hành trình của một số cuộc phát
kiến địa lí lớn trên thế giới
Vận dụng cao
- Liên hệ được tác động của các cuộc phát kiến địa
lí đến ngày nay.
3. Văn hoá Phục Nhâṇ biết
hưng
– Trình bày được những thành tựu tiêu biểu của
phong trào văn hoá Phục hưng
Thông hiểu
– Giới thiệu được sự biến đổi quan trọng về kinh tế
– xã hội của Tây Âu từ thế kỉ XIII đến thế kỉ XVI.
Vận dụng
Nhận xét được ý nghĩa và tác động của phong trào
văn hoá Phục hưng đối với xã hội Tây Âu
4. Cải cách tôn Nhâṇ biết
giáo
– Nêu được nguyên nhân của phong trào cải cách tôn
giáo
Thông hiểu
– Mô tả khái quát được nội dung cơ bản của các
cuộc cải cách
tôn giáo
– Giải thích được nguyên nhân của phong trào cải
cách tôn giáo
3
2 TN
2 TN
1 TL
- Nêu được tác động của cải cách tôn giáo đối với
xã hội Tây Âu.
Thông hiểu
– Xác định được những biến đổi chính trong xã hội
và sự nảy sinh phương thức sản xuất tư bản chủ
nghĩa ở Tây Âu
TRUNG
QUỐC TỪ
THẾ
KỈ
VII ĐẾN
GIỮA
THẾ
KỈ
XIX
5. Sự hình thành
quan hệ sản xuất
tư bản chủ nghĩa
ở Tây Âu trung
đại
Thành tựu chính Nhận biết
trị, kinh tế, văn – Nêu được những nét chính về sự thịnh vượng
hóa của Trung của Trung Quốc dưới thời Đường
Quốc từ thế kỉ Thông hiểu
VII đến giữa thế – Mô tả được sự phát triển kinh tế thời Minh – Thanh
kỉ XIX
- Giới thiệu được những thành tựu chủ yếu của văn
hoá Trung Quốc từ thế kỉ VII
Vận dụng
– Nhận xét được những thành tựu chủ yếu của văn
hoá Trung Quốc từ thế kỉ VII đến giữa thế kỉ XIX
(Nho giáo, sử học, kiến trúc,...)
Vận dụng cao
Liên hệ được một số thành tựu chủ yếu của văn hoá
Trung Quốc từ thế kỉ VII đến giữa thế kỉ XIX (Nho
giáo, sử học, kiến trúc,...) có ảnh hưởng đến hiện
nay
Số câu/ loại câu
Tỉ lệ %
Phân môn Địa lí
1
CHÂU ÂU – Vị trí địa lí,
phạm vi châu
Âu
- Đặc điểm tự
nhiên
Nhận biết
– Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí, hình dạng và
kích thước châu Âu.
– Xác định được trên bản đồ các sông lớn Rhein
(Rainơ), Danube (Đanuyp), Volga (Vonga).
4
1 TL
6 câu
TNKQ
15%
1 câu
TL
20%
1 câu
TL
10%
1 câu
TL
5%
3 TN
1 TL
1 TL
1 TL
Đặc điểm dân
cư, xã hội
– Phương thức
con người khai
thác, sử dụng và
bảo vệ thiên
nhiên
- Khái quát về
Liên minh châu
Âu (EU)
2
CHÂU Á
– Trình bày được đặc điểm các đới thiên nhiên: đới
nóng; đới lạnh; đới ôn hòa.
Trình bày được đặc điểm của cơ cấu dân cư, di cư
và đô thị hoá ở châu Âu.
Thông hiểu
– Phân tích được đặc điểm các khu vực địa hình
chính của châu Âu: khu vực đồng bằng, khu vực
miền núi.
– Phân tích được đặc điểm phân hoá khí hậu: phân
hóa bắc nam; các khu vực ven biển với bên trong
lục địa.
– Nêu được dẫn chứng về Liên minh châu Âu (EU)
như một trong bốn trung tâm kinh tế lớn trên thế
giới.
Vận dụng
- Lựa chọn và trình bày được một vấn đề bảo vệ môi
trường ở châu Âu.
Vận dụng cao
- Liên hệ thực tế vấn đề bảo vệ môi trường
– Vị trí địa lí, Nhận biết
phạm vi châu Á – Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí, hình dạng và
- Đặc điểm tự kích thước châu Á
nhiên
– Trình bày được một trong những đặc điểm thiên
nhiên châu Á: Địa hình; khí hậu; khoáng sản.
– Xác định được trên bản đồ các khu vực địa hình
và các khoáng sản chính ở châu Á.
– Trình bày được đặc điểm tự nhiên (địa hình, khí
hậu, sinh vật) của một trong các khu vực ở châu Á
Thông hiểu
- Trình bày được ý nghĩa của đặc điểm thiên nhiên
đối với việc sử dụng và bảo vệ tự nhiên.
Số câu/ loại câu
3 TN
6 câu
TNKQ
5
1 câu
TL
1 câu
TL
1 câu
TL
Tỉ lệ %
Tổng hợp chung
IV. VIẾT ĐỀ KIỂM TRA THEO MA TRẬN
6
15%
20%
10%
30%
40%
20%
5%
10%
Trường: THCS ……….
Lớp: 7/….
Họ và tên:
…………………………………
- Chữ ký giám thị:
……………………………………….
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I (2023 – 2024)
Môn: Lịch sử - địa lí 7
Thời gian làm bài 90 phút (không kể phát đề)
Ngày …../11/2023
Nhận xét:
Điểm
- Chữ ký giám khảo:
……………………………………….
ĐỀ 1
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
* Phân môn Lịch sử
Câu 1: Cuối thế kỉ V, xã hội Tây Âu có biến động to lớn gì?
A. Dân số gia tăng.
B. Sự xâm nhập của người Giéc-man.
C. Công cụ sản xuất được cải tiến.
D. Kinh tế hàng hóa phát triển.
Câu 2: Nông nô được hình thành từ những tầng lớp nào?
A. Nông dân
B. Nông dân và nô lệ
C. Nô lệ
D. Binh lính thất bại trong chiến tranh
Câu 3: Lĩnh vực nào đạt được thành tựu rực rỡ nhất trong phong trào Văn hoá Phục hưng?
A. Văn học, Triết học.
B. Nghệ thuật, Toán học.
C. Khoa học - Kĩ thuật.
D. Văn học, Nghệ thuật.
Câu 4: “Ông đã chứng minh được trung tâm hệ thống hành tinh chúng ta là Mặt Trời, Trái
Đất tự xoay xung quanh trục của nó và xoay xung quanh Mặt Trời”. Ông là ai?
A. Cô-péc-ních.
B. Ga-li-lê. C. Đê-các-tơ
D. Lê-ô-na đơ Vanh-xi.
Câu 5: Các cuộc phát kiến địa lý do tầng lớp nào tiến hành?
A. Vua quan, quý tộc.
B. Tướng lĩnh quân đội.
C. Thương nhân, quý tộc.
D. Quý tộc, tăng lữ.
Câu 6: Ai là người đầu thực hiện chuyến đi vòng quanh thế giới?
A. B. Đi-a-xơ
B. Va-xcô đơ Ga-ma
C. C. Cô-lôm-bô. D. Ph. Ma-gien-lan
* Phân môn Địa lí
Câu: 1 Châu Âu là một bộ phận của lục địa Á-Âu, diện tích khoảng
A. 10 triệu km2.
B. 11 triệu km2.
C. 11,5 triệu km2.
D. 12 triệu km2.
Câu: 2 Châu Âu có 3 mặt giáp biển và Đại Dương, bờ biển bị cắt xẻ mạnh tạo thành
A. nhiều bán đảo, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.
B. nhiều đảo, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.
C. nhiều đảo, quần đảo, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.
D. nhiều bán đảo, ô trũng, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.
Câu: 3 Kiểu khí hậu nào chiếm diện tích lớn nhất ở châu Âu?
A. Khí hậu ôn đới hải dương.
B. Khí hậu ôn đới lục địa
C. Khí hậu địa trung hải.
D. Khí hậu hàn đới.
Câu 4: Chiều rộng từ bờ Tây sang bờ Đông nơi lãnh thổ châu Á mở rộng nhất là bao nhiêu
km?
A. 6200 km
B. 7200 km
C. 8200 km
D. 9200 km
Câu 5: Dầu mỏ, khí đốt tập trung nhiều nhất ở khu vực
A. Bắc Á
B. Nam Á
C. Tây Nam Á D. Đông Nam Á
Câu 6: Châu Á có bao nhiêu đới khí hậu?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
II. TỰ LUẬN. (7 điểm)
* Phân môn lịch sử
Câu 1. Em hãy phân tích vai trò của các thành thị đối với châu Âu thời trung đại? (1đ)
Câu 2. Em hãy vẽ sơ đồ mô tả khái quát nội dung cơ bản của phong trào cải cách tôn giáo?
(2đ)
Câu 3. Em hãy nêu nhận xét của mình về những thành tựu văn hóa cùa Trung Quốc từ thế kỉ
VII đến giữa thế kỉ XIX? (0,5đ)
* Phân môn địa lí
Câu 1. Em hãy phân tích đặc điểm các khu vực địa hình chính của châu Âu? (2đ)
Câu 2. Trình bày sự hiểu biết của em về vấn đề bảo vệ môi trường nước ở châu Âu? (1đ)
Câu 3. Bản thân em đã làm gì để góp phần bảo vệ môi trường ở địa phương em đang sống?
(0,5đ)
BÀI LÀM
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Trường: THCS ………..
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I (2023 – 2024)
2
Lớp: 7/….
Họ và tên:
…………………………………
- Chữ ký giám thị:
……………………………………….
Môn: Lịch sử - địa lí 7
Thời gian làm bài 90 phút (không kể phát đề)
Ngày …../11/2023
Nhận xét:
Điểm
- Chữ ký giám khảo:
……………………………………….
ĐỀ 2
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
* Phân môn Lịch sử
Câu 1: Hai giai cấp cơ bản trong xã hội phong kiến châu Âu là
A. địa chủ và nông dân
B. chủ nô và nô lệ
C. lãnh chúa và nông nô
D. tư sản và nông dân
Câu 2: Lãnh chúa phong kiến được hình thành từ những tầng lớp nào?
A. Chủ nô Rô-ma
B. Quý tộc Rô-ma
C. Nông dân tự do
D. Tướng lĩnh và quý tộc người Giec-man
Câu 3: Đại diện tiêu biểu nhất của Phong trào văn hóa Phục Hưng trong lĩnh vực hội họa là
A. Van-Gốc
B. Lê-vi-tan
C. Lê-ô-na đơ Vanh-xi
D. Rem-bran
Câu 4: Ông nổi tiếng với câu nói khi bị kết án: " Dù sao thì Trái Đất vẫn quay". Ông là ai?
A. Bru-nô.
B. Ga-li-lê
C. Đê-các-tơ
D. Lê-ô-na đơ Vanh-xi.
Câu 5: Các cuộc phát kiến địa lý chủ yếu hướng về đâu?
A. Ấn Độ và các nước phương Đông.
B. Trung Quốc và các nước phương Đông.
C. Nhật Bản và các nước phương Đông.
D. Các nước phương Tây.
Câu 6: Ai là người đầu tiên tìm ra châu Mĩ?
A. B. Đi-a-xơ
B. Va-xcô đơ Ga-ma
C. C. Cô-lôm-bô.
D. Ph. Ma-gien-lan
* Phân môn địa lí
Câu: 1 Ranh giới giữa châu Âu và châu Á là dãy
A. Dãy Hi-ma-lay-a
B. Dãy núi U-ran
C. Dãy At-lat
D. Dãy Al-det
Câu: 2 Đồng bằng châu Âu kéo dài từ tây sang đông
A. Chiếm 1/3 diện tích châu lục.
B. Chiếm 1/2 diện tích châu lục.
C. Chiếm 3/4 diện tích châu lục.
D. Chiếm 2/3 diện tích châu lục.
Câu: 3 Châu Âu nằm trong vùng hoạt động của gió tây ôn đới, chịu ảnh hương nhiều của
dòng biển nóng
A. Bắc Đại Tây Dương.
B. Gơn-Xtrim.
C. Mô-Dăm-Bích.
D. Bắc Xích Đạo.
Câu 4: Chiều dài từ điểm cực Bắc đến điểm cực Nam của châu Á là bao nhiêu km?
A. 6500 km.
B. 7500 km.
C. 8500 km.
D. 9500 km.
Câu 5: Dãy núi nào sau đây là dãy núi cao và đồ sộ nhất châu Á?
A. Hi-ma-lay-a.
B. Côn Luân.
C. Thiên Sơn.
D. Cap-ca.
Câu 6: Khí hậu châu Á phổ biến là các kiểu khí hậu nào?
A. Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu lục địa.
3
B. Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu cận nhiệt địa trung hải.
C. Các kiểu khí hậu hải dương và các kiểu khí hậu lục địa.
D. Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hải dương.
II. TỰ LUẬN. (7 điểm)
* Phân môn lịch sử
Câu 1. " Thành thị giống như những bông hoa rực rỡ nhất của châu Âu thời trung đại". Em
hãy tìm những dẫn chứng trong bài học để chứng minh cho ý kiến trên? (1đ)
Câu 2. Em hãy giải thích vì sao xuất hiện phong trào cải cách tôn giáo? (2đ)
Câu 3. Em hãy nêu nhận xét của mình về những thành tựu văn hóa cùa Trung Quốc từ thế kỉ
VII đến giữa thế kỉ XIX? (0,5đ)
* Phân môn địa lí
Câu 1. Em hãy phân tích được đặc điểm phân hoá khí hậu ở châu Âu? (2đ)
Câu 2. Trình bày sự hiểu biết của em về vấn đề bảo vệ môi trường không khí ở châu Âu?
(1đ)
Câu 3. Bản thân em đã làm gì để góp phần bảo vệ môi trường ở địa phương em đang sống?
(0,5đ)
BÀI LÀM
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
V. HƯỚNG DẪN CHẤM, ĐÁP ÁN
ĐỀ 1
4
I. TRẮC NGHIỆM (3Đ)
* LỊCH SỬ
CÂU
1
2
3
4
5
ĐÁP ÁN
B
B
D
A
C
* ĐỊA LÍ
CÂU
1
2
3
4
5
ĐÁP ÁN
A
A
B
D
C
II. TỰ LUẬN (7Đ)
* LỊCH SỬ
CÂU
NỘI DUNG
CÂU Vai trò của thành thị đối với châu Âu thời Trung đại:
1
- Về kinh tế: thành thị ra đời đã phá vỡ nền kinh tế tự nhiên của các
(1Đ) lãnh địa, tạo điều kiện cho kinh tế hàng hóa giản đơn phát triển.
- Về Chính trị: thành thị góp phần tích cực xóa bỏ chế độ phong kiến
phân quyền, xây dựng chế độ phong kiến tập quyền, thống nhất quốc
gia, dân tộc.
- Về xã hội: sự ra đời của thành thị đã đưa đến sự xuất hiện của tầng
lớp thị dân.
- Về văn hóa: thành thị mang không khí tự do và mở mang tri thức cho
mọi người; tạo cơ sở để xây dựng nền văn hóa mới, nhiều trường đại
học được thành lập.
CÂU
2
(2Đ)
6
D
6
B
ĐIỂM
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
Nội dung cải cách tôn giáo
Phê phán những
hành vi không
chuẩn mực của
Giáo hoàng
Chỉ trích mạnh
mẽ những giáo lí
giả dối của Giáo
hội
Đòi bãi bỏ những
hủ tục, lễ nghi
phiền toái
Ủng hộ việc làm
giàu của giai cấp
tư sản
Vẽ đúng
nội dung,
sạch đẹp
2đ
CÂU Trung Quốc từ thế kỷ VII đến thế kỷ XIX đã đạt được nhiều thàng tựu 0,5 đ
3
trên tất cả các lĩnh vực từ tư tưởng - tôn giáo cho đến văn thơ,… Tất
(0,5Đ cả những thành tựu đó không chỉ có ý nghĩa với Trung Quốc mà còn
)
có ý nghĩa rất lớn tới nhân loại.
* ĐỊA LÍ
CÂU
NỘI DUNG
ĐIỂM
CÂU - Các khu vực địa hình chính ở châu Âu:
1
+ Đồng bằng: chiếm 2/3 diện tích châu lục, có đặc điểm địa hình khác 1 đ
(2Đ) nhau: Đồng bằng Đông Âu có vùng đất cao, đồi thoải xen vùng đất
thấp hoặc thung lũng rộng; Đồng bằng trung lưu Đa–nuýp thấp và
bằng phẳng.
+ Khu vực miền núi bao gồm núi già và núi trẻ. Núi già phân bố ở
phía bắc và trung tâm châu lục, độ cao trung bình và thấp (Xcan-di- 1 đ
5
na-vi, U-ran…); núi trẻ phân bố ở phía nam, cao và đồ sộ (An-pơ,
Các-pát, Ban-căng…)
CÂU
2
(1Đ)
CÂU
3
(0,5Đ
)
- Giải pháp:
+ Tăng cường kiểm soát đầu ra của nguồn nước thải trong sinh hoạt và
sản xuất,
+ Xử lí rác thải, nước thải trước khi đưa ra môi trường
+ Kiểm soát và xử lí các nguồn gây ô nhiễm từ kinh tế biển
+ Nâng cao ý thức người dân.
Trả lời theo suy nghĩ của HS, đúng ý
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ
ĐỀ 2
I. TRẮC NGHIỆM (3Đ)
* LỊCH SỬ
CÂU
1
2
3
4
5
ĐÁP ÁN
C
D
C
B
A
* ĐỊA LÍ
CÂU
1
2
3
4
5
ĐÁP ÁN
B
D
A
C
A
II. TỰ LUẬN (7Đ)
* LỊCH SỬ
CÂU
NỘI DUNG
CÂU + Thành thị ra đời đã phá vỡ nền kinh tế tự nhiên của các lãnh địa, tạo
1
điều kiện cho kinh tế hàng hóa giản đơn phát triển.
(1Đ) + Thành thị góp phần tích cực xóa bỏ chế độ phong kiến phân quyền,
xây dựng chế độ phong kiến tập quyền, thống nhất quốc gia, dân tộc.
+ Sự ra đời của thành thị đã đưa đến sự xuất hiện của tầng lớp thị dân.
+ Thành thị mang không khí tự do và mở mang tri thức cho mọi
người; tạo cơ sở để xây dựng nền văn hóa mới, nhiều trường đại học
được thành lập.
CÂU
2
+ Thiên Chúa giáo là chỗ dựa vững chắc nhất của chế độ phong kiến,
(2Đ) chi phối toàn bộ đời sống tinh thần của xã hội châu Âu.
+ Đến đầu thế kỉ XVI, Giáo hội Thiên Chúa giáo ngày càng có xu
hướng cản trở sự phát triển văn hóa-khoa học và cản trợ sự phát triển
của giai cấp tư sản.
=> Vì vậy, giai cấp tư sản đòi thay đổi và cải cách tổ chức, giáo lí của
Giáo hội Thiên Chúa giáo.
CÂU Trung Quốc từ thế kỷ VII đến thế kỷ XIX đã đạt được nhiều thàng tựu
3
trên tất cả các lĩnh vực từ tư tưởng - tôn giáo cho đến văn thơ,… Tất
(0,5Đ cả những thành tựu đó không chỉ có ý nghĩa với Trung Quốc mà còn
)
có ý nghĩa rất lớn tới nhân loại.
* ĐỊA LÍ
6
6
C
6
A
ĐIỂM
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,75 đ
0,75 đ
0,5 đ
0,5 đ
CÂU
CÂU
1
(2Đ)
NỘI DUNG
ĐIỂM
Khí hậu châu Âu phân hoá từ bắc xuống nam, từ tây sang đông, tạo
thành các đới và các kiểu khí hậu khác nhau:
- Đới khí hậu cực và cận cực.
0,5 đ
- Đới khí hậu ôn đới có sự phân hoá thành kiểu khí hậu ôn đới hải
dương, kiểu khí hậu ôn đới lục địa.
0,5 đ
- Đới khí hậu cận nhiệt địa trung hải.
0,5 đ
- Ngoài ra khí hậu ở các vùng còn phân hoá theo độ cao.
0,5 đ
CÂU
2
(1Đ)
- Kiểm soát chất lượng khí thải
- Đánh thuế các-bon, thuế tiêu thụ nhiên liệu có hàm lượng các-bon
cao
- Đầu tư phát triển công nghệ xanh, sử dụng năng lượng tái tạo
- Giảm lượng xe lưu thông trong thành phố, ưu tiên giao thông công
cộng.
Trả lời theo suy nghĩ của HS, đúng ý
CÂU
3
(0,5Đ
)
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ
VI. XEM XÉT LẠI VIỆC BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA
- GV xem xét lại tổng thể đề kiểm tra: Đối chiếu câu hỏi với ma trận, tỉ lệ điểm ở các
chủ đề; câu hỏi, đáp án và biểu điểm
7
 






Các ý kiến mới nhất